人中龍

rén zhōng lóng nhân trung long

Hán Việt: nhân trung long · Pinyin: rén zhōng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (trung) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.誉人之词。晋宋纤隐居不仕,太守马岌造访不见,叹曰"名可闻,而身不可见;德可仰,而形不可觛。吾而今而后知先生人中之龙也。"事见《晋书.宋纤传》◇因以"人中龙"比喻卓越出众的人物。