人體美

rén tǐ měi nhân thể mĩ

Hán Việt: nhân thể mĩ · Pinyin: rén tǐ měi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (thể) + (mĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的外形的美。主要包括形体容貌美、姿态动作美、风度气质美等。就人体的自然生成体态而言,人体美属自然美范畴,是自然美的最高表现形态;但就人体美的本质而言,美的人体是通过其外表表现出的人的精神状态的美,所以又带有社会性。

Eng

  • Cihui 人體美 éntǐměi n. physical beauty (of humans)