人來人往
nhân lai nhân vãng
Hán Việt: nhân lai nhân vãng · Pinyin: rén lái rén wǎng
Tổng quan
người đến người đi
Nghĩa
Việt
- Cihui người đến người đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來往的人很多。形容忙於應對進退等禮節。《紅樓夢》第一三回:「只這四十九日,寧國府街上一條白漫漫人來人往,花簇簇官去官來。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) people coming and going; bustling with activity
- Cihui 人來人往 énláirénwǎng f.e. many people coming and going