人來瘋

rén lái fēng nhân lai phong

Hán Việt: nhân lai phong · Pinyin: rén lái fēng

Tổng quan

phấn khích trước đám đông | (trẻ em) quậy phá trước khách

Cấu tạo: (nhân) + (lai) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn khích trước đám đông | (trẻ em) quậy phá trước khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在客人面前故意胡鬧頑皮。多指小孩而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗谓在客人面前胡闹。多指小孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗谓在客人面前胡闹。多指小孩。

Eng

  • CC-CEDICT to get hyped up in front of an audience|(of children) to play up in front of guests
  • Cihui to get hyped up in front of an audience; (of children) to play up in front of guests