人君猶盂

rén jūn yóu yú nhân quân do vu

Hán Việt: nhân quân do vu · Pinyin: rén jūn yóu yú

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (quân) + (do) + (vu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盂:盛水的容器。君主好比是盛水的盂,人民好比是盂里的水,盂是什么形状,水就是什么形状。比喻人民的习俗随君主的好恶而变化。