人工選擇

rén gōng xuǎn zé nhân công tuyển trạch

Hán Việt: nhân công tuyển trạch · Pinyin: rén gōng xuǎn zé

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (công) + (tuyển) + (trạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类对自然界出现的生物变异进行无意识或有目的的选择,形成生物新类型的过程。达尔文认为,饲养动物和栽培植物是长期人工选择的结果。现已成为选育农作物和家畜家禽优良品种的重要手段。

Eng

  • Cihui 人工選擇 éngōng xuǎnzé n. <bio.> artificial selection