人影兒

rén yǐng r nhân ảnh nhi

Hán Việt: nhân ảnh nhi · Pinyin: rén yǐng r

Tổng quan

bóng người: hình bóng/hình dáng/bóng dáng

Cấu tạo: (nhân) + (ảnh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng người: hình bóng/hình dáng/bóng dáng
  • Cihui 1. bóng người; hình bóng。人的影子。 窗簾上有個人影兒。 trên rèm cửa có bóng người. 2. hình dáng; bóng dáng。人的形象或蹤影。 天黑得對面看不見人影兒。 trời tối đến nỗi giáp mặt mà không thấy bóng dáng đâu cả. 他一出去,連人影兒也不見了。 anh ấy vừa đi ra, chả thấy bóng dáng đâu cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的影子。《紅樓夢》第四七回:「鳳姐忙起身說:『我也恍惚看見一個人影兒,讓我瞧瞧去。』」 2.人的蹤跡。《紅樓夢》第七一回:「那丫鬟走入班房中,竟沒一個人影兒,回來回了尤氏。」

Eng

  • Cihui 人影兒 ényǐngr ►See rényǐng