人心皇皇

rén xīn huáng huáng nhân tâm hoàng hoàng

Hán Việt: nhân tâm hoàng hoàng · Pinyin: rén xīn huáng huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (hoàng) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人心動搖,驚恐不安的樣子。清.孔尚任《桃花扇》第一四齣:「但一月無君,人心皇皇,每日議立議迎,全無成說。」《孽海花》第二五回:「在這種人心皇皇的時候,珏齋卻好整以暇,大有輕裘緩帶的氣象,只把軍隊移駐山海關,還是等他未到的槍砲。」也作「人心惶惶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见“人心惶惶”。人们内心惊恐不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"人心惶惶"。
  • Tân Hoa Tự Điển 见人心惶惶”。人们内心惊恐不安。