人性論

rén xìng lùn nhân tính luận

Hán Việt: nhân tính luận · Pinyin: rén xìng lùn

Tổng quan

nhân tính luận

Cấu tạo: (nhân) + (tính) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tính luận。一種主張人具有天生的、固定不變的共同本性的觀點。歐洲文藝復興時期,人性論的主要內容是反對封建制度和封建道德對個性的束縛,提倡個性解放,具有反封建的作用,但由於它撇開人的社會 性和階級性去解釋人性,掩蓋了階級鬥爭的實現,後來被資產階級和修正主義者用來宣揚階級調和,反對 無產階級專政。
  • Cihui nhân tính luận

Eng

  • Cihui 人性論 énxìnglùn n. theory of human nature