人情
nhân tình
Hán Việt: nhân tình · Pinyin: rén qíng
Tổng quan
tình cảm con người | mối quan hệ xã hội | tình bạn | ân huệ | một việc tốt hững điều cảm thấy trong lòng người. Hát nói của Tản Đà có câu: »Vị tất nhân tình giai bạch thuỷ« (chưa hẳn tình người đều như giòng nước bạc). Đừng lầm Nhân tình với tình nhân (người yêu) — Nhân tâm thư thiết, quan pháp như lôi: Lòng người là sắt phép công là lò.(Nhị độ mai). nhân tình nhân tình ☆Những điều cảm thấy trong…
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm con người | mối quan hệ xã hội | tình bạn | ân huệ | một việc tốt hững điều cảm thấy trong lòng người. Hát nói của Tản Đà có câu: »Vị tất nhân tình giai bạch thuỷ« (chưa hẳn tình người đều như giòng nước bạc). Đừng lầm Nhân tình với tình nhân (người yêu) — Nhân tâm thư t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的感情。如:「老年喪子,哀痛欲絕,這也是人情之常。」《禮記.禮運》:「何謂人情?喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七者,弗學而能。」 2.人的常情、世情。《莊子.逍遙遊》:「大有逕庭,不近人情焉。」《紅樓夢》第五回:「世事洞明皆學問,人情練達即文章。」 3.交情、情面。《西遊記》第二五回:「他又是師父的故人,饒了他,也是師父的人情。」《紅樓夢》第五五回:「你主子真個倒巧,叫我開了例,他做好人,拿著太太不心疼的錢樂得做人情。」 4.人民的生活、情感意願、風俗習尚等狀況。唐.杜牧〈唐故范陽盧秀才墓誌〉:「因言燕趙間山川夷險,教令風俗人情之所短長,三十年來王師攻…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的感情;人之常情:不近~;情面:托~|不讲~;恩惠;情谊:做个~|空头~丨~债(指欠他人的恩情);指礼节应酬等习俗:行~|风土~;礼物:送~。
Eng
- CC-CEDICT human emotions|social relationship; friendship|favor; a good turn
- Cihui human emotions; social relationship; friendship; favor; a good turn
ja
- JMdict humanity|empathy|kindness|sympathy|human nature