情面
tình diện
Hán Việt: tình diện · Pinyin: qíng miàn
Tổng quan
tình cảm; tình cảm và thể diện (quan hệ cá nhân). nể mặt. 留情面. giữ tình cảm. 不講情面. không nể mặt. 打破情面. phá vỡ tình cảm
交情和面子他终于打破情面,揭露出这宗贪污案背后的实情。
1.情分與面子。多指私人關係。如:「不顧情面」。《紅樓夢》第五九回:「那婆子本是愚頑之輩,兼之年近昏眊,惟利是命,一概情面不管。」 2.含情的容顏。唐.馬湘〈題龍興觀壁〉詩其三:「含笑謾教情面厚,多愁還使鬢毛斑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạy cảm với cảm xúc của người khác
- Tần suất từ tình cảm và nhạy cảm , tình cảm và thể diện , nhạy cảm với cảm xúc của người khác; tình diện/tình miến: tình cảm/tình cảm và thể diện; tình cảm; tình cảm và thể diện (quan hệ cá nhân). nể mặt. 留情面. giữ tình cảm. 不講情面. không nể mặt. 打破情面. phá vỡ tình cảm.; tình cảm và thể diện
- Biên soạn 情面 qíngmiàn* n. “face”
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情分與面子。多指私人關係。如:「不顧情面」。《紅樓夢》第五九回:「那婆子本是愚頑之輩,兼之年近昏眊,惟利是命,一概情面不管。」 2.含情的容顏。唐.馬湘〈題龍興觀壁〉詩其三:「含笑謾教情面厚,多愁還使鬢毛斑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交情和面子他终于打破情面,揭露出这宗贪污案背后的实情。
Eng
- Cihui feelings and sensibilities; sentiment and face; sensitivity to other's feelings
- Tần suất từ 情面 qíngmiàn* n. “face”
Đức
- Handedict Fingerspitzengefühl, Taktgefühl, Rücksichtnahme (auf jmds. Gefühle)