人才

rén cái nhân tài

Hán Việt: nhân tài · Pinyin: rén cái

Tổng quan

tài năng | người tài năng | ngoại hình | ngoại hình hấp dẫn ự giỏi giang của con người — Người giỏi. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ, có câu: »Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu«. nhân tài nhân tài ☆Sự giỏi giang của con người — Người giỏi. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ, có câu: »Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu«. 1.…

Cấu tạo: (nhân) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng | người tài năng | ngoại hình | ngoại hình hấp dẫn ự giỏi giang của con người — Người giỏi. Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ, có câu: »Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu«. nhân tài nhân tài ☆Sự giỏi giang của con người — Người giỏi.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有才能學識的人。《儒林外史》第三三回:「大家習學禮樂,成就出些人才,也可以助一助政教。」《老殘遊記》第七回:「後來大家都明白了,治天下的又是一種人才。」也作「人材」。 2.人的品貌、才學。漢.王充《論衡.累害》:「人才高下,不能鈞同。」元.無名氏《漁樵記》第一折:「有妻是劉家女,人見他生得有幾分人才,都喚他做玉天仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的才能; 有才学的人; 人的容貌; 指美貌女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的才能。 2.有才学的人。 3.人的容貌。 4.指美貌女子。

Eng

  • CC-CEDICT talent|talented person|looks|attractive looks
  • Cihui a person's talent; talented person; distinguished person; a talent (worth head-hunting); person's looks; an attractive woman; used interchangeably with 人材

ja

  • JMdict capable person|talented person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庸才