庸才

yōng cáidong tài

Hán Việt: dong tài · Pinyin: yōng cái

Tổng quan

kẻ tầm thường; người xoàng xĩnh; tài hèn sức mọn; kẻ tài năng tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"庸材"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才幹平凡的人。南朝梁.任昉〈為齊明帝讓宣城郡公第一表〉:「臣本庸才,智力淺短。」《三國演義》第四六回:「不看陣圖,不明兵勢,是庸才也。」也作「庸材」。

Cấu tạo: 庸 (dong) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khả năng tầm thường, kém cỏi.; hả năng tầm thường, kém cỏi.; người tầm thường; kẻ tầm thường; người xoàng xĩnh; tài hèn sức mọn; kẻ tài năng tầm thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才幹平凡的人。南朝梁.任昉〈為齊明帝讓宣城郡公第一表〉:「臣本庸才,智力淺短。」《三國演義》第四六回:「不看陣圖,不明兵勢,是庸才也。」也作「庸材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"庸材"。

Eng

  • JMdict mediocre talent
  • Cihui mediocrity
  • Tần suất từ mediocrity

Đức

  • Handedict Durchschnittsmensch, Spießer

ja

  • JMdict 庸才(ようさい)

other

  • Nguồn khác Khả năng tầm thường, kém cỏi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人才 · 多才 · 天才 · 奇才 · 好手 · 英物 · 贤才 · 超人