庸才

yōng cái dong tài

Hán Việt: dong tài · Pinyin: yōng cái

Tổng quan

người tầm thường hả năng tầm thường, kém cỏi. dung tài dung tài ☆Khả năng tầm thường, kém cỏi.

Cấu tạo: (dong) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tầm thường hả năng tầm thường, kém cỏi. dung tài dung tài ☆Khả năng tầm thường, kém cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才幹平凡的人。南朝梁.任昉〈為齊明帝讓宣城郡公第一表〉:「臣本庸才,智力淺短。」《三國演義》第四六回:「不看陣圖,不明兵勢,是庸才也。」也作「庸材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"庸材"。

Eng

  • CC-CEDICT mediocrity
  • Cihui mediocrity

ja

  • JMdict mediocre talent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人才 · 多才 · 天才 · 奇才 · 好手 · 英物 · 贤才 · 超人