人才济济

rén cái jǐ jǐnhân tài tể tể

Hán Việt: nhân tài tể tể · Pinyin: rén cái jǐ jǐ

Tổng quan

nhân tài đông đúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

济济:众多的样子。形容有才能的人很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人才眾多。《鏡花緣》第六二回:「閨臣見人才濟濟,十分歡悅。」《老殘遊記》第一回:「幕府人才濟濟,凡有所聞的無不羅致於此了。」也作「人材濟濟」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 才 (tài) + 濟 (tể) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tài tụ hội (thành ngữ)
  • Cihui một số lượng lớn người có năng lực
  • Biên soạn a wealth of talent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人才众多。

Eng

  • Cihui 人才濟濟 éncáijǐjǐ f.e. a wealth of talent

Từ liên quan

Gần nghĩa

济济跄跄 · 人才难得 · 济济一堂 · 人才出众 · 人才辈出 · 人才出衆 · 人才外流 · 人才流失