人格化

rén gé huànhân cách hóa

Hán Việt: nhân cách hóa · Pinyin: rén gé huà

Tổng quan

HOÁ nhân cách hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

童话、寓言等文艺作品中常用的一种创作手法,对动物、植物以及非生物赋予人的特征,使它们具有人的思想、感情和行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將動物、抽象觀念或其他無生命的事物,賦予人類的形體、性格、情感等,表現人的舉動或思想情感的文學表現方式。也稱為「擬人化」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 格 (cách) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm cho có vẻ con người, tức là làm cho một vật không phải con người, cũng nói năng suy nghĩ và hành động như người.; nhân cách hóa , thuyết nhân hình; nhân hình hoá, nhân tính hoá cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư), xác định (cái gì) thuộc về ai sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá, sự hiện thân; HOÁ nhân cách hoá; nhân cách hoá
  • Biên soạn personification ◆v. personify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將動物、抽象觀念或其他無生命的事物,賦予人類的形體、性格、情感等,表現人的舉動或思想情感的文學表現方式。也稱為「擬人化」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 童话、寓言等文艺作品中常用的一种创作手法,对动物、植物以及非生物赋予人的特征,使它们具有人的思想、感情和行为。
  • Kaggle Zh-Vi anthropomorphize

Eng

  • JMdict impersonation
  • JMdict personification
  • Cihui to personalize; anthropomorphism
  • Tần suất từ n. personification ◆v. personify

Đức

  • Handedict Verkörperung

ja

  • JMdict 人格化(じんかくか)

other

  • Nguồn khác Làm cho có vẻ con người, tức là làm cho một vật không phải con người, cũng nói năng suy nghĩ và hành động như người

Từ liên quan

Gần nghĩa

人格神 · 人格 · 人格分裂 · 人格魅力 · 人格高尚的 · 人格儿 · 人格权 · 人格美