人民幣
nhân dân tệ
Hán Việt: nhân dân tệ · Pinyin: rén mín bì
Tổng quan
Nhân dân tệ (NDT) | Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
Nghĩa
Việt
- Cihui Nhân dân tệ (NDT) | Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區法定貨幣。以圓為單位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国的法定货币。以元为单位。1元等于10角,1角等于10分。票面额主币有100元、50元、10元、5元、2元、1元,辅币有5角、2角、1角和5分、2分、1分。1980年4月15日起,中国人民银行又陆续发行面额为1元和5角、2角、1角的金属人民币。人民币的符号为啤保取人民币单位元”字汉语拼音yuan”的首字母y加两画而成,读音同元”。
Eng
- CC-CEDICT Renminbi (RMB)|Chinese Yuan (CNY)
- Cihui Renminbi (RMB); Chinese Yuan (CNY)