人約黃昏

rén yuē huáng hūn nhân ước hoàng hôn

Hán Việt: nhân ước hoàng hôn · Pinyin: rén yuē huáng hūn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (ước) + (hoàng) + (hôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「去年元夜時,花市燈如晝。月到柳梢頭,人約黃昏後。」後用以比喻情人約會。元.無名氏《雲窗夢》第二折:「散了客賓,早教我急煎煎心困,我則怕辜負了人約黃昏,不爭我半披夜月才歸院。」