人言可畏

rén yán kě wèi nhân ngôn khả úy

Hán Việt: nhân ngôn khả úy · Pinyin: rén yán kě wèi

Tổng quan

lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (ngôn) + (khả) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會輿論力量很大,令人敬畏。語本《詩經.鄭風.將仲子》:「人之多言,亦可畏也。」今多指流言蜚語令人生畏。清.洪昇《長生殿》第七齣:「遂蒙天眷,勉爾承恩。聖意雖濃,人言可畏。」《活地獄》第三○回:「但是人言可畏,必定也要明明心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人言:别人的评论,指流言蜚语;畏:怕。指在背后的议论或诬蔑的话很可怕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流言蜚语是可怕的。语出《诗.郑风.将仲子》"人之多言,亦可畏也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 人言别人的评论,指流言蜚语;畏怕。指在背后的议论或诬蔑的话很可怕。

Eng

  • CC-CEDICT gossip is a fearful thing (idiom)
  • Cihui 人言可畏 ényánkěwèi f.e. gossip is a fearful thing