人販子

rén fàn zi nhân phiến tử

Hán Việt: nhân phiến tử · Pinyin: rén fàn zi

Tổng quan

kẻ buôn người

Cấu tạo: (nhân) + (phiến) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ buôn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 販賣人口的人。如:「人販子拐帶幼童的消息頻傳,最好不要讓小孩子單獨在路邊嬉戲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贩卖人口的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贩卖人口的人。

Eng

  • CC-CEDICT human trafficker
  • Cihui 人販子 énfànzi n. trafficker in human beings M:ge/¹míng