人道

rén dào nhân đạo

Hán Việt: nhân đạo · Pinyin: rén dào

Tổng quan

cảm thông con người | chủ nghĩa nhân đạo | nhân đạo | "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo) | giao hợp ường lối của con người. Chỉ lòng thương yêu giữa loài người với nhau — Đạo làm người. nhân đạo nhân đạo ☆Đường lối của con người. Chỉ lòng thương yêu giữa loài người với nhau — Đạo làm người. nhân đạo (界名)六道之一。人界也。人界者以五戒善因而趣之道途,曰人道。業報差別經曰:「由先造增上下品身語妙…

Cấu tạo: (nhân) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thông con người | chủ nghĩa nhân đạo | nhân đạo | "con đường của con người", một trong những giai đoạn trong vòng luân hồi (Phật giáo) | giao hợp ường lối của con người. Chỉ lòng thương yêu giữa loài người với nhau — Đạo làm người. nhân đạo nhân đạo ☆Đường lối của con người.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做人的道理。《易經.繫辭下》:「有天道焉,有人道焉,有地道焉,兼三材而兩之。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「不喜弔喪,而人道以此為重。」_x000D_ 2.人倫。指社會的倫理關係。《禮記.喪服小記》:「親親、尊尊、長長,男女之有別,人道之大者也。」《史記.卷二三.禮書》:「人道經緯萬端,規矩無所不貫。」_x000D_ 3.發生性關係。元.施惠《幽閨記》第二二齣:「一時見君子,匆匆遽成人道也。」《醒世姻緣傳》第四四回:「古人男子三十而娶,女子二十而嫁,使其氣血充足,然後行其人道。」_x000D_ 4.尊重人類權利,愛護人的生命,關心人性的道德理念。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱护人的生命、关怀人的幸福、尊重人的人格和权利的道德;合乎人道的(多用于否定式):这样做很不~;古代指封建礼教所规定的人伦;泛指人事或为人之道。

Eng

  • CC-CEDICT human sympathy|humanitarianism|humane|the human way, one of the stages in the cycle of reincarnation (Buddhism)|sexual intercourse
  • Cihui human sympathy; humanitarianism; humane; the "human way", one of the stages in the cycle of reincarnation (Buddhism); sexual intercourse

ja

  • JMdict humanity|sidewalk|footpath|human realm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人性