人性

rén xìngnhân tính

Hán Việt: nhân tính · Pinyin: rén xìng

Tổng quan

nhân tính. [rén·xing] Hán Việt: NHÂN TÍNH tính người. không hiểu tính người

新华 · Tân Hoa Đại lục

①人的各种特性或属性的总和与概括。是人的社会属性和自然属性的统一。人的社会属性反映了人与动物的根本区别,是由人的社会关系总和所决定的。人性具有历史性,它取决于社会生活的发展。人性在阶级社会里主要表现为阶级性。②指人的正常的情感理性为着贪婪而失掉人性, 不通人性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人類通常的情感理性。《西遊記》第一四回:「那是唐僧不識人性。有幾個毛賊翦徑,是我將他打死,唐僧就緒緒叨叨,說了我若干的不是。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tính chất riêng của con người.; thịt, thịt, cùi (quả), sự mập, sự béo, xác thịt, thú nhục dục, là người trần, béo, cơ thể bằng da bằng thịt; loài người, có thật, không tưởng tượng, toàn bộ, (xem) go, bằng xương bằng thịt, (xem) creep, người máu mủ ruột thịt, kích thích (chó săn), làm cho hăng máu, tập cho quen cảnh đổ máu, đâm (gươm...) vào thịt, vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt, nạo thịt (ở miếng da để thuộc), khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...), (thông tục) béo ra, có da có thịt chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn loài người, nhân loại, lòng nhân đạo, bản chất của loài…
  • Biên soạn 1. temperament; character 2. human sentiments/feelings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類所具有而異於其他動物的本性。《孟子.告子上》:「人性之無分於善不善也,猶水之無分於東西也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類通常的情感理性。《西遊記》第一四回:「那是唐僧不識人性。有幾個毛賊翦徑,是我將他打死,唐僧就緒緒叨叨,說了我若干的不是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①人的各种特性或属性的总和与概括。是人的社会属性和自然属性的统一。人的社会属性反映了人与动物的根本区别,是由人的社会关系总和所决定的。人性具有历史性,它取决于社会生活的发展。人性在阶级社会里主要表现为阶级性。②指人的正常的情感理性为着贪婪而失掉人性, 不通人性。
  • Kaggle Zh-Vi flesh

Eng

  • JMdict human nature
  • JMdict instinct
  • JMdict humanity
  • JMdict humanism
  • Cihui human nature; humanity; human; the totality of human attributes
  • Tần suất từ n. 1. temperament; character 2. human sentiments/feelings, , ►See also rénxìng

Đức

  • Handedict menschlich

ja

  • JMdict 人性(じんせい)

other

  • Nguồn khác Tính chất riêng của con người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人道

Từ trái nghĩa

兽性