人類的
nhân loại đích
Hán Việt: nhân loại đích
Tổng quan
(thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, (từ lóng) ghê gớm, cực, (từ lóng) dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ, vật có chết, con người,(đùa cợt) người
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, (từ lóng) ghê gớm, cực, (từ lóng) dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ, vật có chết, con người,(đùa cợt) người