什件兒

shí jiàn ér thập kiện nhi

Hán Việt: thập kiện nhi · Pinyin: shí jiàn ér

Tổng quan

món lòng: vật trang trí bằng kim loại

Cấu tạo: (thập) + (kiện) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món lòng: vật trang trí bằng kim loại
  • Cihui 1. món lòng (gà, vịt)。雞鴨的內臟做食品時的總稱。 炒什件兒。 lòng gà (vịt) xào. 2. vật trang trí bằng kim loại (trên quầy tủ, xe cộ, đao kiếm...)。箱櫃、馬車、刀劍等上面所附的各樣起加固作用的金屬裝飾品。 黃銅什件兒。 vật trang trí bằng đồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.箱櫃、車輛、刀劍等所附具加固作用的各種金屬裝飾品。 2.雞、鴨等鳥類的腸胃。如:「炒什件兒」。

Eng

  • Cihui 什件兒 híjiànr ►See ²shíjiàn