什麼的
thập ma đích
Hán Việt: thập ma đích · Pinyin: shén me de
Tổng quan
vân vân | và tương tự | và những thứ tương tự khác
Nghĩa
Việt
- Cihui vân vân | và tương tự | và những thứ tương tự khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在一个成分或并列的几个成分之后,表示“……之类”的意思:他就喜欢看文艺作品~|修修机器,画个图样~,他都能对付。
Eng
- CC-CEDICT and so on; and so forth; and what not
- Cihui 什麼的 hénme de pr. and so on; and whatnot