什麼的
thập ma đích
Hán Việt: thập ma đích · Pinyin: shén me de
Tổng quan
ĐÍCH chẳng hạn; gì gì đó; vân vân. anh ấy thích xem tác phẩm văn nghệ chẳng hạn. 修修機器,畫個圖樣什麼的,他都能對付. sửa chữa máy, vẽ sơ đồ chẳng hạn, anh ấy đều làm được
用在一个成分或并列的几个成分之后,表示“……之类”的意思:他就喜欢看文艺作品~, 修修机器,画个图样~,他都能对付。
Nghĩa
Việt
- Cihui vân vân
- Cihui và tương tự
- Cihui và những thứ tương tự khác
- Tần suất từ v.v.; vân vân; (từ cổ,nghĩa cổ) về cái gì, về ai, mà; chẳng hạn; gì gì đó; vân vân
- Biên soạn 什麼的 hénme de pr. and so on; and whatnot
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在一个成分或并列的几个成分之后,表示“……之类”的意思:他就喜欢看文艺作品~, 修修机器,画个图样~,他都能对付。
- Kaggle Zh-Vi whereof
Eng
- Cihui 什麼的 hénme de pr. and so on; and whatnot
- Tần suất từ 什麼的 hénme de pr. and so on; and whatnot
Đức
- Handedict und so weiter