仁心

rén xīn nhân tâm

Hán Việt: nhân tâm · Pinyin: rén xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仁愛的心。《孟子.離婁上》:「今有仁心仁聞,而民不被其澤,不可法於後世者,不行先王之道也。」明.沈受先《三元記》第一三齣:「他一點仁心認得真,教我空倍笑語枉相親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁爱之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仁爱之心。

Eng

  • Cihui 仁心 rénxīn n. kindheartedness; charity

ja

  • JMdict benevolence|humanity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狠心