狠心
ngoan tâm
Hán Việt: ngoan tâm · Pinyin: hěn xīn
Tổng quan
nhẫn tâm | vô tình | quyết tâm (làm gì đó) | quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẫn tâm | vô tình | quyết tâm (làm gì đó) | quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心性殘忍。《三國演義》第四回:「我將謂曹操是好人,棄官跟他;原來是個狠心之徒!今日留之,必為後患。」 2.堅決地下定決心。如:「我既狠心作了決定,無論如何也要完成它。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下定决心不顾一切狠一狠心丨狠了心。
Eng
- CC-CEDICT callous; heartless|to resolve (to do sth)|firm resolve (as in 下狠心[xia4 hen3 xin1])
- Cihui callous; heartless; to resolve (to do sth); firm resolve (as in 下狠心)