仁心仁術

rén xīn rén shù nhân tâm nhân thuật

Hán Việt: nhân tâm nhân thuật · Pinyin: rén xīn rén shù

Tổng quan

tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | tư tưởng và hành động đều nhân ái

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (nhân) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | tư tưởng và hành động đều nhân ái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心地仁慈,医术高明。

Eng

  • CC-CEDICT benevolent heart and skillful execution (idiom, from Mencius); charitable in thought and deed
  • Cihui 仁心仁術 énxīnrénshù f.e. benevolence entertained at heart and practiced in deeds