仁言利博
nhân ngôn lợi bác
Hán Việt: nhân ngôn lợi bác · Pinyin: rén yán lì bó
Tổng quan
Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有德者的言論,能使眾人受益。語本《左傳.昭公三年》:「君子曰:『仁人之言,其利博哉!晏子一言,而齊侯省刑。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 博:多,广。指有仁德的人说一句话,别人就能得到很大的好处。
- Tân Hoa Tự Điển 博多,广。指有仁德的人说一句话,别人就能得到很大的好处。
Eng
- CC-CEDICT Words of benevolence apply universally (idiom). Humanitarian expressions benefit all.
- Cihui Words of benevolence apply universally (idiom). Humanitarian expressions benefit all.