仇怨
cừu oán
Hán Việt: cừu oán · Pinyin: chóu yuàn
Tổng quan
Hán Việt: THÙ, CỪU OÁN thù hận; oán hận; lòng căm thù; căm hờn; căm ghét
仇恨; 怨恨:~极深。
仇恨、怨恨。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「秦王之邯鄲,諸嘗與王生趙時母家有仇怨,皆阬之。」《明史.卷二七三.高傑列傳》:「傑伏兵要擊黃得功於土橋,得功幾不免,兩鎮遂相仇怨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hận thù và muốn trả thù
- Tần suất từ Hán Việt: THÙ, CỪU OÁN thù hận; oán hận; lòng căm thù; căm hờn; căm ghét; hận thù và muốn trả thù; oán hận; lòng căm thù; căm hờn; căm ghét
- Biên soạn 仇怨 hóuyuàn n. hatred; enmity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仇恨、怨恨。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「秦王之邯鄲,諸嘗與王生趙時母家有仇怨,皆阬之。」《明史.卷二七三.高傑列傳》:「傑伏兵要擊黃得功於土橋,得功幾不免,兩鎮遂相仇怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仇恨; 怨恨:~极深。
Eng
- Cihui hatred and desire for revenge
- Tần suất từ 仇怨 hóuyuàn n. hatred; enmity