恩惠

ēn huì ân huệ

Hán Việt: ân huệ · Pinyin: ēn huì

Tổng quan

ân huệ | ân sủng iều ơn và lòng thương. ân huệ ân huệ ☆Điều ơn và lòng thương.

Cấu tạo: (ân) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân huệ | ân sủng iều ơn và lòng thương. ân huệ ân huệ ☆Điều ơn và lòng thương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施予他人或接受他人的情誼、好處。《三國演義》第六一回:「廣施恩惠,以收民心。」《儒林外史》第二九回:「我父子兩個受太老爺多少恩惠,如今十七老爺到了,我怎敢不來問安?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给予的或受到的好处。

Eng

  • CC-CEDICT favor|grace
  • Cihui favor; grace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩情 · 恩泽 · 膏泽

Từ trái nghĩa

仇怨 · 仇恨 · 怨恨