恩惠
ân huệ
Hán Việt: ân huệ · Pinyin: ēn huì
Tổng quan
ân huệ; ân đức; ân điển
给予的或受到的好处。
施予他人或接受他人的情誼、好處。《三國演義》第六一回:「廣施恩惠,以收民心。」《儒林外史》第二九回:「我父子兩個受太老爺多少恩惠,如今十七老爺到了,我怎敢不來問安?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Điều ơn và lòng thương.; việc thiện, việc nghĩa, vật cúng vào việc thiện mối lợi; lợi ích, lời đề nghị, yêu cầu, ơn, ân huệ, vui vẻ, vui tính, (thơ ca) hào hiệp, hào phóng, (thơ ca) lành (khí hậu...) lòng rộng rãi; tính hào phóng, vật tặng, tiền thưởng; tiền khuyến khích, (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển, (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ (trong khi làm việc gì), ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn), sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn…
- Biên soạn 恩惠 nhuì n. favor; grace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施予他人或接受他人的情誼、好處。《三國演義》第六一回:「廣施恩惠,以收民心。」《儒林外史》第二九回:「我父子兩個受太老爺多少恩惠,如今十七老爺到了,我怎敢不來問安?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给予的或受到的好处。
- Kaggle Zh-Vi benefaction
Eng
- Cihui favor; grace
- Tần suất từ 恩惠 nhuì n. favor; grace
Đức
- Handedict Gnade (S), Gnade schenken (V, Rel)
other
- Nguồn khác Điều ơn và lòng thương