仇隙
cừu khích
Hán Việt: cừu khích · Pinyin: chóu xì
Tổng quan
mối thù hận | cuộc cãi vã gay gắt hù ghét. cừu khích cừu khích ☆Thù ghét.
Nghĩa
Việt
- Cihui mối thù hận | cuộc cãi vã gay gắt hù ghét. cừu khích cừu khích ☆Thù ghét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因怨恨而生的裂痕。《紅樓夢》第八六回:「你與張三到底有什麼仇隙?畢竟是如何死的?實供上來。」《老殘遊記》第五一回:「委實我同他家也沒有這大的仇隙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仇恨:素无~。
Eng
- CC-CEDICT feud|bitter quarrel
- Cihui feud; bitter quarrel