友誼
hữu nghị
Hán Việt: hữu nghị · Pinyin: yǒu yì
Tổng quan
tình bạn bè | tình bạn hữu | tình bạn ình bè bạn. hữu nghị hữu nghị ☆Tình bè bạn. hữu nghị; tình hữu nghị。朋友間的交情。 深厚的友誼 tình hữu nghị nồng nàn
Nghĩa
Việt
- Cihui hữu nghị hữu nghị ☆Tình bè bạn.
- Cihui tình bạn bè | tình bạn hữu | tình bạn ình bè bạn. hữu nghị hữu nghị ☆Tình bè bạn. hữu nghị; tình hữu nghị。朋友間的交情。 深厚的友誼 tình hữu nghị nồng nàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交情。《紅樓夢》第五八回:「芳官笑道:『你說他祭的是誰,祭的是死了的菂官。』寶玉道:『這是友誼,也應當的。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朋友之间的亲密情谊。建立在利益一致和相互信任的基础上。表现在情感(如相互了解、相互同情)和行为(如相互支持、帮助、援助)等方面。是一种纯洁美好的感情。
Eng
- CC-CEDICT see 友誼縣|友谊县[You3 yi4 Xian4]
- CC-CEDICT companionship|fellowship|friendship
- Cihui companionship; fellowship; friendship
ja
- JMdict friendship|friendly relations|fellowship