介怀
giới hoài
Hán Việt: giới hoài · Pinyin: jiè huái
Tổng quan
Chú ý; để ý; lưu tâm
介意毫不~。
耿耿於懷,把不快或令人憂慮的事存於心中。《南史.卷三一.張裕傳》:「餘無所言,於是生資皆盡,不以介懷。」明.孫仁孺《東郭記》第一九齣:「(旦笑介)可是怪哩,(生)一笑知卿不介懷。」也作「介心」。
Nghĩa
Việt
- Cihui để tâm
- Cihui suy nghĩ nhiều
- Cihui quan tâm đến
- Tần suất từ để ý; lưu tâm
- Biên soạn 介懷 ièhuái v.o. <trad.> mind; be unhappy with/about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耿耿於懷,把不快或令人憂慮的事存於心中。《南史.卷三一.張裕傳》:「餘無所言,於是生資皆盡,不以介懷。」明.孫仁孺《東郭記》第一九齣:「(旦笑介)可是怪哩,(生)一笑知卿不介懷。」也作「介心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 介意毫不~。
Eng
- Cihui to mind; to brood over; to be concerned about
- Tần suất từ 介懷 ièhuái v.o. <trad.> mind; be unhappy with/about