介意

jiè yìgiới ý

Hán Việt: giới ý · Pinyin: jiè yì

Tổng quan

Chú ý; để ý; để bụng; lưu tâm. câu nói vừa rồi tôi nói trong lúc vô tình, xin anh đừng để ý nhé

新华 · Tân Hoa Đại lục

把不愉快的事记在心里; 在意(多用于否定词后)刚才这句话我是无心中说的,你可别~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在意,將不愉快或憂慮之事存於心中,而不能釋懷。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「所亡少少,何足介意?」《三國演義》第一七回:「吾觀七路之兵,如七堆腐草,何足介意?」

Cấu tạo: 介 (giới) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 介意 jièyì* v. take offense; mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在意,將不愉快或憂慮之事存於心中,而不能釋懷。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「所亡少少,何足介意?」《三國演義》第一七回:「吾觀七路之兵,如七堆腐草,何足介意?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把不愉快的事记在心里; 在意(多用于否定词后)刚才这句话我是无心中说的,你可别~。
  • Kaggle Zh-Vi care

Eng

  • JMdict worrying about
  • JMdict caring about
  • Cihui to care about; to take offense; to mind

Đức

  • Handedict beachten

ja

  • JMdict 介意(かいい)

other

  • Nguồn khác Không được vừa lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介怀 · 在意 · 留心 · 留意 · 留神