介意

jiè yì giới ý

Hán Việt: giới ý · Pinyin: jiè yì

Tổng quan

để ý đến | phật ý | để tâm hông được vừa lòng. giới ý giới ý ☆Không được vừa lòng.

Cấu tạo: (giới) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để ý đến | phật ý | để tâm hông được vừa lòng. giới ý giới ý ☆Không được vừa lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在意,將不愉快或憂慮之事存於心中,而不能釋懷。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「所亡少少,何足介意?」《三國演義》第一七回:「吾觀七路之兵,如七堆腐草,何足介意?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把不愉快的事记在心里;在意(多用于否定词后)刚才这句话我是无心中说的,你可别~。

Eng

  • CC-CEDICT to care about|to take offense|to mind
  • Cihui to care about; to take offense; to mind

ja

  • JMdict worrying about|caring about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介怀 · 在意 · 留心 · 留意 · 留神