仍然
nhưng nhiên
Hán Việt: nhưng nhiên · Pinyin: réng rán
Tổng quan
vẫn cứ; tiếp tục; lại. anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân. 他把信看完,仍然裝在信封里. anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì
表示情况持续不变或恢复原状:他~保持着老红军艰苦奋斗的作风, 他把信看完,~装在信封里。
依然、還是。《紅樓夢》第四四回:「鮑二又有體面,又有銀子,有何不依,便仍然奉承賈璉。」《老殘遊記》第一九回:「陶三仍然不肯,說:『除非許大寫上保中。』」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn still; yet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依然、還是。《紅樓夢》第四四回:「鮑二又有體面,又有銀子,有何不依,便仍然奉承賈璉。」《老殘遊記》第一九回:「陶三仍然不肯,說:『除非許大寫上保中。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示情况持续不变或恢复原状:他~保持着老红军艰苦奋斗的作风, 他把信看完,~装在信封里。
- Kaggle Zh-Vi all the same
Eng
- Cihui still; as before; yet
Đức
- Handedict immer noch
other
- Nguồn khác Như thế. Giống như vậy