仍然

réng rán nhưng nhiên

Hán Việt: nhưng nhiên · Pinyin: réng rán

Tổng quan

vẫn | như trước hư thế. Giống như vậy. nhưng nhiên nhưng nhiên ☆Như thế. Giống như vậy.

Cấu tạo: (nhưng) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn | như trước hư thế. Giống như vậy. nhưng nhiên nhưng nhiên ☆Như thế. Giống như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依然、還是。《紅樓夢》第四四回:「鮑二又有體面,又有銀子,有何不依,便仍然奉承賈璉。」《老殘遊記》第一九回:「陶三仍然不肯,說:『除非許大寫上保中。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示情况持续不变或恢复原状:他~保持着老红军艰苦奋斗的作风|他把信看完,~装在信封里。

Eng

  • CC-CEDICT still; as before; yet
  • Cihui still; as before; yet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仍旧