仍舊
nhưng cựu
Hán Việt: nhưng cựu · Pinyin: réng jiù
Tổng quan
vẫn (giữ nguyên) | duy trì (như cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫn (giữ nguyên) | duy trì (như cũ)
- Cihui nhưng cựu nhưng cựu ☆Noi theo cái cũ mà làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依舊、照舊。《三國演義》第一○回:「不如仍舊奉之為主,賺諸侯入關,先去其羽翼,然後殺之。」《紅樓夢》第四五回:「奶奶教導他幾板子,以戒下次,仍舊留著纔是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照旧:修订版体例~;仍然:他虽然屡遭挫折,可是意志~那样坚强。
Eng
- CC-CEDICT still (remaining)|to remain (the same)|yet
- Cihui still (remaining); to remain (the same); yet