從…開始

Tổng quan

quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định thời đại, (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai), có từ, bắt đầu từ, kể từ, đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời, (thông tục) h…

Cấu tạo: (tòng) + + (khai) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả chà là, (thực vật học) cây chà là, ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ, (thương nghiệp) kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuổi tác; đời người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp, đề ngày tháng; ghi niên hiệu, xác định ngày tháng, xác định t…