仓猝

cāng cùthương thốt

Hán Việt: thương thốt · Pinyin: cāng cù

Tổng quan

vội vàng; vội vã; gấp gáp; gấp. vội vàng nghinh chiến 時間倉猝,來不及細說了. thời gian gấp lắm rồi, không nói kỹ được

新华 · Tân Hoa Đại lục

匆忙、急促。元.關漢卿《望江亭》第三折:「小詞倉猝對君書,付與你個知心人物。」《文明小史》第四八回:「如今要把失信於民的過失恢復回來,斷非倉猝所能辦到。」也作「倉卒」。

Cấu tạo: 倉 (thương) + 猝 (thốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 倉促
  • Cihui 仓促
  • Tần suất từ vội vã; gấp gáp; gấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙、急促。元.關漢卿《望江亭》第三折:「小詞倉猝對君書,付與你個知心人物。」《文明小史》第四八回:「如今要把失信於民的過失恢復回來,斷非倉猝所能辦到。」也作「倉卒」。

Eng

  • Cihui variant of 倉促; 仓促
  • Tần suất từ variant of 倉促, 仓促[cang1 cu4]

Đức

  • Handedict eilig, übereilt, hastig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匆忙

Từ trái nghĩa

从容