仔肩
tử kiên
Hán Việt: tử kiên · Pinyin: zī jiān
Tổng quan
gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔負責任。《詩經.周頌.敬之》:「佛時仔肩,示我顯德行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所担负的任务;责任。语出《诗.周颂.敬之》"佛时仔肩。"郑玄笺"佛,辅也;时,是也;仔肩,任也。" 2.谓担负,承担。
- Tân Hoa Tự Điển 1.所担负的任务;责任。语出《诗.周颂.敬之》"佛时仔肩。"郑玄笺"佛,辅也;时,是也;仔肩,任也。" 2.谓担负,承担。
Eng
- CC-CEDICT to bear responsibility for sth
- Cihui to bear responsibility for sth