责任
trách nhâm
Hán Việt: trách nhâm · Pinyin: zé rèn
Tổng quan
trách nhiệm. 盡責任 làm hết trách nhiệm; trách nhiệm (không làm tốt nhiệm vụ, vì thế phải gánh lấy tổn thất). 追究責任 truy cứu trách nhiệm
①分内应做的事教育下一代是父母与教师的共同责任。②没做好分内事而应承担的过失先别追究责任,救人要紧。
1.所應做的本分。如:「人人都有珍惜地球資源的責任。」《紅樓夢》第五一回:「這原是他的責任,生恐太太知道了說他。」 2.在道德或法律上,要求行為人就其行為之結果負責。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. duty; responsibility 2. blame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所應做的本分。如:「人人都有珍惜地球資源的責任。」《紅樓夢》第五一回:「這原是他的責任,生恐太太知道了說他。」 2.在道德或法律上,要求行為人就其行為之結果負責。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①分内应做的事教育下一代是父母与教师的共同责任。②没做好分内事而应承担的过失先别追究责任,救人要紧。
Eng
- JMdict duty
- JMdict responsibility (incl. supervision of staff)
- JMdict liability
- JMdict onus
- Cihui responsibility; blame; duty; 个
Đức
- Handedict Haftung (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 責任(せきにん)
other
- Nguồn khác Phần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó