責任

zé rèn trách nhâm

Hán Việt: trách nhâm · Pinyin: zé rèn

Tổng quan

trách nhiệm | lỗi | phận sự | LT:個|个 hần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó. trách nhiệm trách nhiệm ☆Phần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó. 1. trách nhiệm。份內應做的事。 盡責任 làm hết trách nhiệm 2. trách nhiệm (không làm tốt nhiệm vụ, vì thế phải gánh lấy tổn thất)。沒有做好份內應做的事,因而應當承擔的過失。 追究責任 truy cứu trách nhiệm

Cấu tạo: (trách) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trách nhiệm trách nhiệm ☆Phần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó.
  • Cihui trách nhiệm | lỗi | phận sự | LT:個|个 hần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó. trách nhiệm trách nhiệm ☆Phần việc mà mình phải gánh nhận, và phải chịu luôn kết quả xấu tốt của việc đó. 1. trách nhiệm。份內應做的事。 盡責任 làm hết trách nhiệm 2. trách n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所應做的本分。如:「人人都有珍惜地球資源的責任。」《紅樓夢》第五一回:「這原是他的責任,生恐太太知道了說他。」 2.在道德或法律上,要求行為人就其行為之結果負責。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分内应做的事教育下一代是父母与教师的共同责任; 没做好分内事而应承担的过失先别追究责任,救人要紧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①分内应做的事教育下一代是父母与教师的共同责任。②没做好分内事而应承担的过失先别追究责任,救人要紧。

Eng

  • CC-CEDICT responsibility|blame|duty|CL:個|个[ge4]
  • Cihui responsibility; blame; duty; CL:個|个

ja

  • JMdict duty|responsibility (incl. supervision of staff)|liability|onus

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仔肩 · 职守 · 负担