仕進
sĩ tiến
Hán Việt: sĩ tiến · Pinyin: shì jìn
Tổng quan
hoạn lộ: tiến thân bằng con đường làm quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạn lộ: tiến thân bằng con đường làm quan
- Cihui hoạn lộ; tiến thân bằng con đường làm quan。指做官而謀個人的發展。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進身為官。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「常以典籍為業,未遑仕進之事。」
Eng
- Cihui 仕進 hìjìn v. <trad.> 1. pursue an official career 2. advance in rank