仕進

shì jìnsĩ tiến

Hán Việt: sĩ tiến · Pinyin: shì jìn

Tổng quan

tiến thân bằng con đường làm quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.入仕,做官。 2.指在仕途中进取。 3.谓求取功名之路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進身為官。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「常以典籍為業,未遑仕進之事。」

Cấu tạo: 仕 (sĩ) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm quan
  • Biên soạn 仕進 hìjìn v. <trad.> 1. pursue an official career 2. advance in rank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進身為官。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「常以典籍為業,未遑仕進之事。」

Eng

  • Cihui 仕進 hìjìn v. <trad.> 1. pursue an official career 2. advance in rank

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

做官