做官
tố quan
Hán Việt: tố quan · Pinyin: zuò guān
Tổng quan
nhậm chức trở thành quan chức | trở thành nhân viên chính phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhậm chức trở thành quan chức | trở thành nhân viên chính phủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任官職。《初刻拍案驚奇》卷一五:「後來賈生中了,直做到內閣學士;李生亦得登第做官,兩人相契,至死不變。」《儒林外史》第一回:「人都在我耳根前說你的學問有了,該勸你出去做官。」
Eng
- CC-CEDICT to take an official post|to become a government employee
- Cihui to take an official post; to become a government employee