仗義執言

zhàng yì zhí yán trượng nghĩa chấp ngôn

Hán Việt: trượng nghĩa chấp ngôn · Pinyin: zhàng yì zhí yán

Tổng quan

lên tiếng vì công lý (thành ngữ) | đứng lên vì nguyên tắc

Cấu tạo: (trượng) + (nghĩa) + (chấp) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên tiếng vì công lý (thành ngữ) | đứng lên vì nguyên tắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸張正義,激昂陳詞。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「此人姓范名汝為,仗義執言,救民水火。」《東周列國志》第一四回:「若以文、武、宣、平之靈,仗義執言,四國悔罪,王室之福。」

Eng

  • CC-CEDICT to speak out for justice (idiom); to take a stand on a matter of principle
  • Cihui 仗義執言 hàngyìzhíyán f.e. stand up for the weak