仗膽兒
trượng đảm nhi
Hán Việt: trượng đảm nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壯膽。如:「有時晚上走夜路,他總愛大聲唱歌來仗膽兒。」「每逢關鍵比賽,他總愛大聲吶喊來仗膽兒。」
Eng
- Cihui 仗膽兒 hàngdǎnr v.o. <coll.> give moral support; cheer up
Hán Việt: trượng đảm nhi