付東流 fù dōng liú · phó đông lưu Hán Việt: phó đông lưu · Pinyin: fù dōng liú Tổng quan Cấu tạo: 付 (phó) + 東 (đông) + 流 (lưu)Pinyinfù dōng liúHán Việtphó đông lưuCấu tạo付 + 東 + 流 · phó + đông + lưu nghĩa thành phần: phó + đông + lưu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 付:交给;东流:向东的河流。扔在东流的江河里冲走。比喻希望落空,成果丧失,前功尽弃。