付款
phó khoản
Hán Việt: phó khoản · Pinyin: fù kuǎn
Tổng quan
trả tiền; chi tiền; chi tiêu; chồng tiền
付給或支出款項。如:「購買新車可以選擇用分期付款的方式來減輕負擔。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trả một số tiền
- Cihui thanh toán
- Biên soạn 付款 fùkuǎn* v.o. pay a sum of money
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 付給或支出款項。如:「購買新車可以選擇用分期付款的方式來減輕負擔。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi brass up
Eng
- Cihui to pay a sum of money; payment
Đức
- Handedict eine Geldsumme auszahlen, bezahlen