收款

shōu kuǎn thu khoản

Hán Việt: thu khoản · Pinyin: shōu kuǎn

Tổng quan

nhận thanh toán | thu tiền

Cấu tạo: (thu) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thanh toán | thu tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收取金錢款項。如:「顧客在收到貨品後三天,公司會派人前去收款。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive payment; to collect money
  • Cihui 收款 hōukuǎn* v.o. make collections

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

付款