收款

shōu kuǎnthu khoản

Hán Việt: thu khoản · Pinyin: shōu kuǎn

Tổng quan

nhận thanh toán; thu tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

收取金錢款項。如:「顧客在收到貨品後三天,公司會派人前去收款。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 款 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu tiền
  • Tần suất từ nhận thanh toán; thu tiền
  • Biên soạn 收款 hōukuǎn* v.o. make collections

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收取金錢款項。如:「顧客在收到貨品後三天,公司會派人前去收款。」

Eng

  • Cihui 收款 hōukuǎn* v.o. make collections
  • Tần suất từ 收款 hōukuǎn* v.o. make collections

Đức

  • Handedict Einzug

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

付款