付款人

phó khoản nhân

Hán Việt: phó khoản nhân

Tổng quan

(thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu người trả tiền

Cấu tạo: (phó) + (khoản) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu người trả tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支付匯票或支票之票款的自然人或法人,稱為該票的「付款人」。

Eng

  • Cihui 付款人 ùkuǎnrén n. payer; drawee