付費給

phó phí cấp

Hán Việt: phó phí cấp

Tổng quan

tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...), tiền nguyệt liễm; học phí, gia sản, (sử học) lânh địa, thái ấp, có, có quyền sở hữu, trả tiền thù lao cho (ai), đóng nguyệt phí, thuê (ai) giúp việc

Cấu tạo: (phó) + (phí) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...), tiền nguyệt liễm; học phí, gia sản, (sử học) lânh địa, thái ấp, có, có quyền sở hữu, trả tiền thù lao cho (ai), đóng nguyệt phí, thuê (ai) giúp việc