仙丹

xiān dān tiên đan

Hán Việt: tiên đan · Pinyin: xiān dān

Tổng quan

tiên đan | thuốc tiên | thuốc thần kỳ huốc tiên — Thuốc cực hay. tiên đan tiên đan ☆Thuốc tiên — Thuốc cực hay.

Cấu tạo: (tiên) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên đan | thuốc tiên | thuốc thần kỳ huốc tiên — Thuốc cực hay. tiên đan tiên đan ☆Thuốc tiên — Thuốc cực hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神仙所煉的靈藥,據說吃了可以長生不老,變成神仙。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.申陽洞記》:「吾君既獲仙丹永命,吾等獨不得霑刀圭之賜乎?」《清平山堂話本.張子房慕道記》:「慕道修真還苦行,遊山翫景煉仙丹。」 2.比喻非常有效的藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教为追求长生不死和成仙所炼制的丹药; 比喻起死回生的灵丹妙药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教为追求长生不死和成仙所炼制的丹药。 2.比喻起死回生的灵丹妙药。

Eng

  • CC-CEDICT elixir|magic potion
  • Cihui elixir; magic potion

ja

  • JMdict elixir (of life)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妙藥