仙丹
tiên đan
Hán Việt: tiên đan · Pinyin: xiān dān
Tổng quan
tiên đơn; thuốc tiên; tiên dược (trong truyền thuyết cho là thuốc trường sinh, phục sinh)
1.道教为追求长生不死和成仙所炼制的丹药。 2.比喻起死回生的灵丹妙药。
1.神仙所煉的靈藥,據說吃了可以長生不老,變成神仙。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.申陽洞記》:「吾君既獲仙丹永命,吾等獨不得霑刀圭之賜乎?」《清平山堂話本.張子房慕道記》:「慕道修真還苦行,遊山翫景煉仙丹。」 2.比喻非常有效的藥。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thuốc tiên — Thuốc cực hay.; huốc tiên — Thuốc cực hay.; tiên đan , thuốc tiên , thuốc thần kỳ; tiên đơn; thuốc tiên; tiên dược (trong truyền thuyết cho là thuốc trường sinh, phục sinh); tiên đơn; thuốc tiên; tiên dược
- Biên soạn 仙丹 iāndān* n. <Dao.> 1. elixir of life 2. panacea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神仙所煉的靈藥,據說吃了可以長生不老,變成神仙。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.申陽洞記》:「吾君既獲仙丹永命,吾等獨不得霑刀圭之賜乎?」《清平山堂話本.張子房慕道記》:「慕道修真還苦行,遊山翫景煉仙丹。」 2.比喻非常有效的藥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教为追求长生不死和成仙所炼制的丹药。 2.比喻起死回生的灵丹妙药。
Eng
- JMdict elixir (of life)
- Cihui elixir; magic potion
- Tần suất từ 仙丹 iāndān* n. <Dao.> 1. elixir of life 2. panacea
ja
- JMdict 仙丹(せんたん)
other
- Nguồn khác Thuốc tiên
- Nguồn khác Thuốc cực hay